Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

池子

chízi HSK5

Nghĩa

cái ao, cái bể (chứa nước), hồ nhỏ 名

“院子里有个小池子,里面养着几条金鱼。”
Yuànzi lǐ yǒu ge xiǎo chízi, lǐmiàn yǎngzhe jǐ tiáo jīnyú.
Trong sân có một cái bể nhỏ, bên trong nuôi mấy con cá vàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...