Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

构成

gòuchéng HSK4

Nghĩa

cấu thành, tạo thành, hợp thành 动

“这些零件构成了整台机器。”
Zhèxiē língjiàn gòuchéng le zhěng tái jīqì.
Những linh kiện này tạo thành cả cỗ máy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...