Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

包裹

bāoguǒ HSK4

Nghĩa

bưu kiện, gói hàng; (động từ) bọc, gói lại 名

“我昨天寄的包裹今天早上已经到了。”
Wǒ zuótiān jì de bāoguǒ jīntiān zǎoshang yǐjīng dào le.
Bưu kiện tôi gửi hôm qua sáng nay đã tới rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...