延长
yáncháng HSK4
Nghĩa
kéo dài, gia hạn
动
“由于下雨,比赛时间延长了半个小时。”
Yóuyú xiàyǔ, bǐsài shíjiān yáncháng le bàn ge xiǎoshí.Do trời mưa, thời gian thi đấu đã kéo dài thêm nửa tiếng.