Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

延长

yáncháng HSK4

Nghĩa

kéo dài, gia hạn 动

“由于下雨,比赛时间延长了半个小时。”
Yóuyú xiàyǔ, bǐsài shíjiān yáncháng le bàn ge xiǎoshí.
Do trời mưa, thời gian thi đấu đã kéo dài thêm nửa tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...