Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嚷

rǎng HSK5

Nghĩa

la hét, gào lên, la lối om sòm 动

“有话好好说,别在这儿大声嚷。”
Yǒu huà hǎohǎo shuō, bié zài zhèr dàshēng rǎng.
Có gì thì nói tử tế, đừng đứng đây la lối om sòm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...