肩膀
jiānbǎng HSK5
Nghĩa
vai, bờ vai
名
“他拍了拍我的肩膀,让我别紧张。”
Tā pāi le pāi wǒ de jiānbǎng, ràng wǒ bié jǐnzhāng.Anh ấy vỗ vai tôi, bảo tôi đừng căng thẳng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他拍了拍我的肩膀,让我别紧张。”
Tā pāi le pāi wǒ de jiānbǎng, ràng wǒ bié jǐnzhāng.Anh ấy vỗ vai tôi, bảo tôi đừng căng thẳng.
Đang tải...