Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弯

wān HSK4

Nghĩa

cong, uốn cong; cúi (người); chỗ ngoặt, khúc quanh 动/形

“他弯下腰把地上的钱包捡了起来。”
Tā wān xià yāo bǎ dì shàng de qiánbāo jiǎn le qǐlái.
Anh ấy cúi người nhặt chiếc ví dưới đất lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...