弯
wān HSK4
Nghĩa
cong, uốn cong; cúi (người); chỗ ngoặt, khúc quanh
动/形
“他弯下腰把地上的钱包捡了起来。”
Tā wān xià yāo bǎ dì shàng de qiánbāo jiǎn le qǐlái.Anh ấy cúi người nhặt chiếc ví dưới đất lên.