Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数码

shùmǎ HSK4

Nghĩa

kỹ thuật số (digital); con số, chữ số 名

“这家店专门卖各种数码产品。”
Zhè jiā diàn zhuānmén mài gèzhǒng shùmǎ chǎnpǐn.
Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm kỹ thuật số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...