辣椒
làjiāo HSK5
Nghĩa
ớt, quả ớt
名
“这道菜放的辣椒有点儿多。”
Zhè dào cài fàng de làjiāo yǒudiǎnr duō.Món này bỏ hơi nhiều ớt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这道菜放的辣椒有点儿多。”
Zhè dào cài fàng de làjiāo yǒudiǎnr duō.Món này bỏ hơi nhiều ớt.
Đang tải...