Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传染

chuánrǎn HSK5

Nghĩa

lây, truyền nhiễm; lan truyền (cảm xúc) 动

“这种病传染得很快,大家要注意预防。”
Zhè zhǒng bìng chuánrǎn de hěn kuài, dàjiā yào zhùyì yùfáng.
Bệnh này lây rất nhanh, mọi người phải chú ý phòng ngừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...