传染
chuánrǎn HSK5
Nghĩa
lây, truyền nhiễm; lan truyền (cảm xúc)
动
“这种病传染得很快,大家要注意预防。”
Zhè zhǒng bìng chuánrǎn de hěn kuài, dàjiā yào zhùyì yùfáng.Bệnh này lây rất nhanh, mọi người phải chú ý phòng ngừa.