Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

英俊

yīngjùn HSK5

Nghĩa

đẹp trai, tuấn tú 形

“他长得很英俊,性格也特别好。”
Tā zhǎng de hěn yīngjùn, xìnggé yě tèbié hǎo.
Anh ấy rất đẹp trai, tính tình cũng cực kỳ tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...