Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

行人

xíngrén HSK2

Nghĩa

người đi bộ, khách bộ hành 名

“过马路的时候,司机应该让行人先走。”
Guò mǎlù de shíhou, sījī yīnggāi ràng xíngrén xiān zǒu.
Khi qua đường, tài xế nên nhường cho người đi bộ đi trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...