Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发言

fāyán HSK3

Nghĩa

phát biểu (ý kiến); (danh) bài phát biểu 动

“会上每个人都要发言五分钟。”
Huì shàng měi ge rén dōu yào fāyán wǔ fēnzhōng.
Trong cuộc họp mỗi người đều phải phát biểu năm phút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...