Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嫩

nèn HSK5

Nghĩa

non, mềm (rau, thịt); (màu) nhạt, dịu 形

“这块牛肉煮得很嫩,很好吃。”
Zhè kuài niúròu zhǔ de hěn nèn, hěn hǎochī.
Miếng thịt bò này nấu mềm lắm, ăn rất ngon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...