Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分布

fēnbù HSK4

Nghĩa

phân bố, rải rác (trên một phạm vi) 动

“这种植物主要分布在南方山区。”
Zhè zhǒng zhíwù zhǔyào fēnbù zài nánfāng shānqū.
Loài thực vật này chủ yếu phân bố ở vùng núi phía nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...