夸
kuā HSK5
Nghĩa
khen, khen ngợi; nói quá, khoác lác
动
“老师夸他这次进步很大。”
Lǎoshī kuā tā zhè cì jìnbù hěn dà.Cô giáo khen lần này cậu ấy tiến bộ rất nhiều.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师夸他这次进步很大。”
Lǎoshī kuā tā zhè cì jìnbù hěn dà.Cô giáo khen lần này cậu ấy tiến bộ rất nhiều.
Đang tải...