Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

执照

zhízhào HSK5

Nghĩa

giấy phép, giấy đăng ký (kinh doanh), bằng (lái xe) 名

“开店之前得先办好营业执照。”
Kāi diàn zhīqián děi xiān bàn hǎo yíngyè zhízhào.
Trước khi mở cửa hàng phải làm xong giấy phép kinh doanh đã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...