催
cuī HSK5
Nghĩa
giục, thúc giục, hối thúc
动
“妈妈一直催我早点儿睡觉。”
Māma yìzhí cuī wǒ zǎo diǎnr shuìjiào.Mẹ cứ giục tôi đi ngủ sớm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈一直催我早点儿睡觉。”
Māma yìzhí cuī wǒ zǎo diǎnr shuìjiào.Mẹ cứ giục tôi đi ngủ sớm.
Đang tải...