丝毫
sīháo HSK5
Nghĩa
mảy may, chút nào (thường dùng trong câu phủ định: 丝毫不/丝毫没有 = không hề một chút nào)
副
“这件事对他的信心丝毫没有影响。”
Zhè jiàn shì duì tā de xìnxīn sīháo méiyǒu yǐngxiǎng.Chuyện này không hề ảnh hưởng chút nào đến sự tự tin của anh ấy.