必需
bìxū HSK5
Nghĩa
cần thiết, thiết yếu, không thể thiếu (hay bổ nghĩa cho danh từ: 必需品)
动
“水和空气是人类生存必需的东西。”
Shuǐ hé kōngqì shì rénlèi shēngcún bìxū de dōngxi.Nước và không khí là những thứ thiết yếu cho sự sống của con người.