Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

必需

bìxū HSK5

Nghĩa

cần thiết, thiết yếu, không thể thiếu (hay bổ nghĩa cho danh từ: 必需品) 动

“水和空气是人类生存必需的东西。”
Shuǐ hé kōngqì shì rénlèi shēngcún bìxū de dōngxi.
Nước và không khí là những thứ thiết yếu cho sự sống của con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...