Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嗓子

sǎngzi HSK5

Nghĩa

cổ họng; giọng nói, giọng hát 名

“昨天唱歌唱得太多,今天嗓子疼得说不出话。”
Zuótiān chànggē chàng de tài duō, jīntiān sǎngzi téng de shuō bu chū huà.
Hôm qua hát nhiều quá, hôm nay đau họng đến mức không nói được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...