嗓子
sǎngzi HSK5
Nghĩa
cổ họng; giọng nói, giọng hát
名
“昨天唱歌唱得太多,今天嗓子疼得说不出话。”
Zuótiān chànggē chàng de tài duō, jīntiān sǎngzi téng de shuō bu chū huà.Hôm qua hát nhiều quá, hôm nay đau họng đến mức không nói được.