Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

提倡

tíchàng HSK5

Nghĩa

đề xướng, khuyến khích, cổ vũ 动

“学校提倡学生多参加课外活动。”
Xuéxiào tíchàng xuéshēng duō cānjiā kèwài huódòng.
Nhà trường khuyến khích học sinh tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...