往返
wǎngfǎn HSK5
Nghĩa
đi về, khứ hồi, qua lại giữa hai nơi
动
“他每天往返于家和公司之间,要花两个小时。”
Tā měitiān wǎngfǎn yú jiā hé gōngsī zhījiān, yào huā liǎng ge xiǎoshí.Mỗi ngày anh ấy đi về giữa nhà và công ty mất hai tiếng đồng hồ.