Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

充电器

chōngdiànqì HSK4

Nghĩa

bộ sạc, cục sạc 名

“我把手机充电器忘在酒店房间里了。”
Wǒ bǎ shǒujī chōngdiànqì wàng zài jiǔdiàn fángjiān lǐ le.
Tôi để quên cục sạc điện thoại trong phòng khách sạn rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...