不免
bùmiǎn HSK5
Nghĩa
khó tránh khỏi, không tránh khỏi (đứng trước động từ/tính từ, chỉ kết quả tất yếu)
副
“第一次上台演讲,他心里不免有些紧张。”
Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā xīnli bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, trong lòng anh ấy khó tránh khỏi hồi hộp.