Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

告别

gàobié HSK3

Nghĩa

từ biệt, chia tay, tạm biệt; giã từ (một giai đoạn, thói quen) 动

“毕业那天,我们含着眼泪向老师告别。”
Bìyè nà tiān, wǒmen hánzhe yǎnlèi xiàng lǎoshī gàobié.
Ngày tốt nghiệp, chúng tôi rưng rưng nước mắt chào tạm biệt thầy cô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...