告别
gàobié HSK3
Nghĩa
từ biệt, chia tay, tạm biệt; giã từ (một giai đoạn, thói quen)
动
“毕业那天,我们含着眼泪向老师告别。”
Bìyè nà tiān, wǒmen hánzhe yǎnlèi xiàng lǎoshī gàobié.Ngày tốt nghiệp, chúng tôi rưng rưng nước mắt chào tạm biệt thầy cô.