Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

包含

bāohán HSK4

Nghĩa

bao gồm, chứa đựng 动

“这个价格已经包含了住宿和早餐的费用。”
Zhège jiàgé yǐjīng bāohán le zhùsù hé zǎocān de fèiyòng.
Mức giá này đã bao gồm cả tiền phòng và bữa sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...