Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

性质

xìngzhì HSK4

Nghĩa

tính chất, bản chất 名

“这两个问题的性质完全不同,不能一起讨论。”
Zhè liǎng ge wèntí de xìngzhì wánquán bùtóng, bù néng yìqǐ tǎolùn.
Tính chất của hai vấn đề này hoàn toàn khác nhau, không thể bàn chung được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...