Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

递

dì HSK5

Nghĩa

đưa, chuyển, trao (tận tay); gửi (thư, đồ) 动

“请把那本词典递给我一下。”
Qǐng bǎ nà běn cídiǎn dì gěi wǒ yíxià.
Bạn đưa giúp mình quyển từ điển kia với.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...