征求
zhēngqiú HSK4
Nghĩa
trưng cầu, xin (ý kiến), hỏi ý kiến
动
“做决定以前,我想先征求一下大家的意见。”
Zuò juédìng yǐqián, wǒ xiǎng xiān zhēngqiú yíxià dàjiā de yìjiàn.Trước khi quyết định, tôi muốn hỏi ý kiến mọi người trước.