Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

征求

zhēngqiú HSK4

Nghĩa

trưng cầu, xin (ý kiến), hỏi ý kiến 动

“做决定以前,我想先征求一下大家的意见。”
Zuò juédìng yǐqián, wǒ xiǎng xiān zhēngqiú yíxià dàjiā de yìjiàn.
Trước khi quyết định, tôi muốn hỏi ý kiến mọi người trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...