Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

概括

gàikuò HSK4

Nghĩa

khái quát, tóm tắt, quy lại; (nói) sơ lược, đại khái 动

“请你用一句话概括这篇文章的主要内容。”
Qǐng nǐ yòng yí jù huà gàikuò zhè piān wénzhāng de zhǔyào nèiróng.
Bạn hãy dùng một câu để tóm tắt nội dung chính của bài viết này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...