Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灾害

zāihài HSK5

Nghĩa

tai họa, thiên tai, thảm họa 名

“今年的自然灾害给农民带来了很大的损失。”
Jīnnián de zìrán zāihài gěi nóngmín dàilái le hěn dà de sǔnshī.
Thiên tai năm nay gây thiệt hại rất lớn cho nông dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...