光明
guāngmíng HSK3
Nghĩa
ánh sáng; tươi sáng, sáng sủa (tiền đồ, tương lai)
名/形
“只要肯努力,你的前途一定是光明的。”
Zhǐyào kěn nǔlì, nǐ de qiántú yídìng shì guāngmíng de.Chỉ cần chịu khó cố gắng, tương lai của bạn chắc chắn sẽ tươi sáng.