Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

光明

guāngmíng HSK3

Nghĩa

ánh sáng; tươi sáng, sáng sủa (tiền đồ, tương lai) 名/形

“只要肯努力,你的前途一定是光明的。”
Zhǐyào kěn nǔlì, nǐ de qiántú yídìng shì guāngmíng de.
Chỉ cần chịu khó cố gắng, tương lai của bạn chắc chắn sẽ tươi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...