Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

过敏

guòmǐn HSK5

Nghĩa

dị ứng; quá mẫn cảm, nhạy cảm thái quá 动

“我对海鲜过敏,一吃就全身起红点。”
Wǒ duì hǎixiān guòmǐn, yì chī jiù quánshēn qǐ hóng diǎn.
Tôi bị dị ứng hải sản, cứ ăn vào là nổi mẩn đỏ khắp người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...