痒
yǎng HSK5
Nghĩa
ngứa, ngứa ngáy
形
“被蚊子咬了以后,我的胳膊特别痒。”
Bèi wénzi yǎo le yǐhòu, wǒ de gēbo tèbié yǎng.Bị muỗi đốt xong, cánh tay tôi ngứa kinh khủng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“被蚊子咬了以后,我的胳膊特别痒。”
Bèi wénzi yǎo le yǐhòu, wǒ de gēbo tèbié yǎng.Bị muỗi đốt xong, cánh tay tôi ngứa kinh khủng.
Đang tải...