Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

谜语

míyǔ HSK5

Nghĩa

câu đố 名

“老师出了一个谜语,让我们猜是什么动物。”
Lǎoshī chūle yí ge míyǔ, ràng wǒmen cāi shì shénme dòngwù.
Cô giáo ra một câu đố, bảo chúng tôi đoán xem là con vật gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...