Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

电台

diàntái HSK3

Nghĩa

đài phát thanh, đài radio 名

“开车的时候我喜欢听电台里的音乐节目。”
Kāichē de shíhou wǒ xǐhuan tīng diàntái lǐ de yīnyuè jiémù.
Lúc lái xe tôi thích nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...