紫
zǐ HSK5
Nghĩa
màu tím, tía
形
“她今天穿了一条紫色的裙子。”
Tā jīntiān chuān le yì tiáo zǐsè de qúnzi.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她今天穿了一条紫色的裙子。”
Tā jīntiān chuān le yì tiáo zǐsè de qúnzi.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.
Đang tải...