发抖
fādǒu HSK5
Nghĩa
run, run rẩy (vì lạnh, sợ hãi, tức giận)
动
“外面太冷了,他冻得全身发抖。”
Wàimiàn tài lěng le, tā dòng de quánshēn fādǒu.Bên ngoài lạnh quá, anh ấy rét đến mức run cầm cập cả người.