Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发抖

fādǒu HSK5

Nghĩa

run, run rẩy (vì lạnh, sợ hãi, tức giận) 动

“外面太冷了,他冻得全身发抖。”
Wàimiàn tài lěng le, tā dòng de quánshēn fādǒu.
Bên ngoài lạnh quá, anh ấy rét đến mức run cầm cập cả người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...