Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

均匀

jūnyún HSK5

Nghĩa

đều, đồng đều, phân bố đều 形

“把面粉和水搅拌均匀再放进烤箱。”
Bǎ miànfěn hé shuǐ jiǎobàn jūnyún zài fàng jìn kǎoxiāng.
Trộn đều bột mì với nước rồi mới cho vào lò nướng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...