Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

假装

jiǎzhuāng HSK5

Nghĩa

giả vờ, giả bộ, vờ như 动

“他假装没看见我,低着头走了过去。”
Tā jiǎzhuāng méi kànjiàn wǒ, dīzhe tóu zǒule guòqù.
Anh ta giả vờ không thấy tôi, cúi đầu đi thẳng qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...