假装
jiǎzhuāng HSK5
Nghĩa
giả vờ, giả bộ, vờ như
动
“他假装没看见我,低着头走了过去。”
Tā jiǎzhuāng méi kànjiàn wǒ, dīzhe tóu zǒule guòqù.Anh ta giả vờ không thấy tôi, cúi đầu đi thẳng qua.