卡车
kǎchē HSK5
Nghĩa
xe tải
名
“一辆大卡车把货物送到了工厂。”
Yí liàng dà kǎchē bǎ huòwù sòng dào le gōngchǎng.Một chiếc xe tải lớn đã chở hàng đến nhà máy.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“一辆大卡车把货物送到了工厂。”
Yí liàng dà kǎchē bǎ huòwù sòng dào le gōngchǎng.Một chiếc xe tải lớn đã chở hàng đến nhà máy.
Đang tải...