Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

总理

zǒnglǐ HSK4

Nghĩa

thủ tướng 名

“总理今天上午会见了来访的外国代表团。”
Zǒnglǐ jīntiān shàngwǔ huìjiàn le láifǎng de wàiguó dàibiǎotuán.
Sáng nay thủ tướng đã tiếp đoàn đại biểu nước ngoài sang thăm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...