Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

目录

mùlù HSK5

Nghĩa

mục lục; danh mục, catalogue; thư mục (máy tính) 名

“你先看看目录,就知道这本书讲什么了。”
Nǐ xiān kànkan mùlù, jiù zhīdào zhè běn shū jiǎng shénme le.
Bạn xem mục lục trước là biết cuốn sách này nói về gì ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...