灰尘
huīchén HSK5
Nghĩa
bụi, bụi bặm
名
“房间很久没打扫,桌子上都是灰尘。”
Fángjiān hěn jiǔ méi dǎsǎo, zhuōzi shàng dōu shì huīchén.Phòng lâu rồi không dọn, trên bàn toàn là bụi.