火柴
huǒchái HSK5
Nghĩa
diêm, que diêm
名
“停电了,我划了一根火柴点上蜡烛。”
Tíngdiàn le, wǒ huále yì gēn huǒchái diǎn shàng làzhú.Mất điện, tôi quẹt một que diêm thắp nến lên.