Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

片面

piànmiàn HSK4

Nghĩa

phiến diện, một chiều, không toàn diện 形

“只看成绩来判断一个学生,这种看法太片面了。”
Zhǐ kàn chéngjì lái pànduàn yí ge xuésheng, zhè zhǒng kànfǎ tài piànmiàn le.
Chỉ nhìn vào điểm số để đánh giá một học sinh, cách nhìn đó quá phiến diện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...