Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

粘贴

zhāntiē HSK5

Nghĩa

dán, dính vào; dán (thao tác paste trên máy tính) 动

“你先复制这段文字,然后粘贴到文件里。”
Nǐ xiān fùzhì zhè duàn wénzì, ránhòu zhāntiē dào wénjiàn lǐ.
Bạn sao chép đoạn chữ này trước, rồi dán vào trong tài liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...