Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

燃烧

ránshāo HSK4

Nghĩa

cháy, đốt cháy; (nghĩa bóng) bùng cháy (nhiệt huyết) 动

“木头在火炉里慢慢地燃烧着。”
Mùtou zài huǒlú lǐ mànmàn de ránshāozhe.
Củi đang cháy từ từ trong lò sưởi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...