Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

营业

yíngyè HSK4

Nghĩa

kinh doanh, mở cửa buôn bán 动

“这家书店每天上午九点开始营业。”
Zhè jiā shūdiàn měitiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ yíngyè.
Hiệu sách này mở cửa từ chín giờ sáng mỗi ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...